1. Brom (Br) nguyên tử khối ? M của Brom, phân tử khối của Brom (Br).

Bạn đang xem: Phân tử khối br

Nguyên tử khối của Brom (Br) là bao nhiêu? Hay M của Brom, phân tử khối của Brom.. Các bạn cùng theo dõi bài viết sau đây....

Tác giả: bierelarue.com.vn

Xếp hạng: 4 ⭐ ( 66563 lượt đánh giá )

Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

Xếp hạng thấp nhất: 2 ⭐

Khớp với kết quả tìm kiếm: Bảng nguyên tử khối hóa học thì Brom hóa trị mấy? Đây là những câu hỏi thường gặp khi học sinh gặp phải dạng bài tập này, để làm bài tập nhanh chóng các bạn cần nhớ M của Brom điều này thực sự cần thiết nhé!

Xem chi tiết
*

2. Bảng Nguyên Tử Khối Hóa Học và mẹo học bảng Nguyên tử khối

Bảng nguyên tử khối hóa học là một trong những kiến thức nền tảng quan trọng trong môn hóa. Cùng Vieclam123 tìm hiểu chi tiết qua bài viết dưới đây!...

Tác giả: vieclam123.vn

Xếp hạng: 4 ⭐ ( 66562 lượt đánh giá )

Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

Xếp hạng thấp nhất: 2 ⭐

Xem chi tiết
*

3. Brom (br) nguyên tử khối ? m của brom, phân tử khối của brom (br).

Bảng nguyên tử khối hóa học thì Brom hóa trị mấy? Đây là những câu hỏi thường gặp khi học sinh gặp phải dạng bài tập này, để làm bài tập nhanh chóng c...

Tác giả: nhahangcarnaval.com

Xếp hạng: 4 ⭐ ( 66560 lượt đánh giá )

Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

Xếp hạng thấp nhất: 4 ⭐

Khớp với kết quả tìm kiếm: Bảng nguyên tử khối hóa học thì Brom hóa trị mấy? Đây là những câu hỏi thường gặp khi học sinh gặp phải dạng bài tập này, để làm bài tập nhanh chóng các bạn cần nhớ m của brom điều này thực sự cần thiết nhé!

Xem chi tiết
*

4. Bảng nguyên tử khối hóa học đầy đủ

Nguyên tử khối là gì? Bảng nguyên tử khối hóa học của Brom, Ag, Bari, Kali, Zn, Crom, Ag, Nitơ, Iot, Mg, Mn, Bạc, photpho, Ba, Pb, Canxi, Clo, Silic......

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Matrix Là Gì - Đây Là Một Thuật Ngữ Kỹ Thuật Và Công Nghệ

Tác giả: sotayhoctap.com

Xếp hạng: 4 ⭐ ( 66557 lượt đánh giá )

Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

Xếp hạng thấp nhất: 2 ⭐

Khớp với kết quả tìm kiếm: Nguyên tử khối là gì? Bảng nguyên tử khối hóa học của Brom, Ag, Bari, Kali, Zn, Crom, Ag, Nitơ, Iot, Mg, Mn, Bạc, photpho, Ba, Pb, Canxi, Clo, Silic…

Xem chi tiết
*

5. Bảng nguyên tử khối hóa học đầy đủ và mẹo ghi nhớ nhanh

Bảng nguyên tử khối hóa học đầy đủ và mẹo ghi nhớ nhanh Bước vào lớp 8, học sinh sẽ bắt đầu làm quen với môn Hóa học. Cùng với các kiến thức cơ sở như...

Tác giả: thptsoctrang.edu.vn

Xếp hạng: 4 ⭐ ( 66553 lượt đánh giá )

Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

Xếp hạng thấp nhất: 3 ⭐

Khớp với kết quả tìm kiếm: Bước vào lớp 8, học sinh sẽ bắt đầu làm quen với môn Hóa học. Cùng với các kiến thức cơ sở như bảng hóa trị, bảng nguyên tử khối hóa học sẽ song hành với các bạn trong suốt quá trình học hóa và là công cụ để các bạn có thể xử lý các bài toán hóa học một cách nhanh chóng nhất. Hãy chia sẻ bài viết sau đây để ghi nhớ nhanh hơn bảng nguyên tử khối hóa học nhé !STTTên gọiTên tiếng AnhKý hiệuNguyên tử khối (u)1HiđrôHydrogenH1,0082HeliHeliumHe4,002602(2)3LitiLithiumLi6,944BeriliBeryliumBe9,012182(3)5BoBoronB10,816CacbonCarbonC12,0117NitơNitrogenN14,0078ÔxyOxygenO15,9999FloFlourineF18,9984032(5)10NeonNeonNe20,1797(6)11NatriSodium (Natrium)Na22,98976928(2)12MagiêMagnesiumMg24,30513NhômAluminumAl26,9815386(8)14SilicSiliconSi28,08515PhốtphoPhosphorusP30,973762(2)16Lưu huỳnhSulfurS32,0617CloChlorineCl35,4518ArgonArgonAr39,948(1)19KaliPotassium (Kalium)K39,0983(1)20CanxiCalciumCa40,078(4)21ScandiScandiumSc44,955912(6)22TitanTitaniumTi47,867(1)23VanadiVanadiumV50,9415(1)24CromChromiumCr51,9961(6)25ManganManganeseMn54,938045(5)26SắtIron (Ferrum)Fe55,845(2)27CobanCobaltCo58,933195(5)28NikenNikelNi58,6934(4)29ĐồngCopper (cuprum)Cu63,546(3)30KẽmZincZn65,38(2)31GaliGaliumGa69,723(1)32GecmaniGermaniumGe72,630(8)33AsenArsenicAs74,92160(2)34SelenSeleniumSe78,96(3)35BrômBromineBr79,90436KryptonKryptonKr83,798(2)37RubiđiRubidiumRb85,4678(3)38StrontiStrontiumSr87,62(1)39YttriYttriumY88,90585(2)40ZirconiZirconiumZr91,224(2)41NiobiNiobiumNb92,90638(2)42MolypdenMolybdenumMo95,96(2)43TecnetiTechnetiumTc<98>44RutheniRutheniumRu101,07(2)45RhodiRhodiumRh102,90550(2)46PaladiPaladiumPd106,42(1)47BạcSilver (Argentum)Ag107,8682(2)48CadmiCadmiumCd112,411(8)49IndiIndiumIn114,818(1)50ThiếcTin (Stannum)Sn118,710(7)51AntimonAntiomny (Stibium)Sb121,760(1)52TeluaTelluriumTe127,60(3)53IốtIodineI126,90447(3)54XenonXenonXe131,293(6)55XêziCaesiumCs132,9054519(2)56BariBariumBa137,327(7)57LantanLanthanumLa138,90547(7)58XeriCeriumCe140,116(1)59PraseodymiPraseodymiumPr140,90765(2)60NeodymiNeodymiumNd144,242(3)61PromethiPromethiumPm<145>62SamariSamariumSm150,36(2)63EuropiEuropiumEu151,964(1)64GadoliniGadonliniumGd157,25(3)65TerbiTerbiumTb158,92535(2)66DysprosiDysprosiumDy162,500(1)67HolmiHolmiumHo164,93032(2)68ErbiErbiumEr167,259(3)69ThuliThuliumTm168,93421(2)70YtterbiYtterbiumYb173,054(5)71LutetiLutetiumLu174,9668(1)72HafniHafniumHf178,49(2)73TantaliTantalumTa180,94788(2)74WolframTungsten (Wolfram)W183,84(1)75RheniRheniumRe186,207(1)76OsmiOsmiumOs190,23(3)77IridiIridiumIr192,217(3)78PlatinPlantinumPt195,084(9)79VàngGold (Aurum)Au196,966569(4)80Thủy ngânMercury (Hydrargyrum)Hg200,592(3)81TaliThaliumTl204,3882ChìLead (Plumbum)Pb207,2(1)83BitmutBismuthBi208,98040(1)84PoloniPoloniumPo<209>85AstatinAstatineAt<210>86RadonRadonRn<222>87FranxiFranciumFr<223>88RadiRadiumRa<226>89ActiniActiniumAc<227>90ThoriThoriumTh232,03806(2)91ProtactiniProtactiniumPa231,03588(2)92UraniUraniumU238,02891(3)93NeptuniNeptuniumNp<237>94PlutoniPlutoniumPu<244>95AmericiAmericiumAm<243>96CuriCuriumCm<247>97BerkeliBerkeliumBk<247>98CaliforniCaliforniumCf<251>99EinsteiniEinsteiniumEs<252>100FermiFermiumFm<257>101MendeleviMendeleviumMd<258>102NobeliNobeliumNo<259>103LawrenciLawrenciumLr<262>104RutherfordiRutherfordiumRf<267>105DubniDubniumDb<268>106SeaborgiSeaborgiumSg<269>107BohriBohriumBh<270>108HassiHassiumHs<269>109MeitneriMeitneriumMt<278>110DarmstadtiDarmstadtiumDs<281>111RoentgeniRoentgeniumRg<281>112CopernixiCoperniciumCn<285>113NihoniNihoniumNh<286>114FleroviFleroviumFl<289>115MoscoviMoscoviumMc<288>116LivermoriLivermoriumLv<293>117TennessineTennessineTs<294>118OganessonOganessonOg<294>Tên nhómHoá trịGốc axitKhối lượng gốc axitAxit tương ứngKhối lượng axitTính axitHiđroxit(*) (OH); Nitrat (NO3); Clorua (Cl)INO362HNO363MạnhSunfat (SO4); Cacbonat (CO3)IISO496H2SO498MạnhPhotphat (PO4)IIICl35,5HCl36,5Mạnh(*): Tên này dùng trong các hợp chất với kim loại.PO495H3PO498Trung bìnhCO360H2CO362Rất yếu (không tồn tại)