Sau đây là những câu hỏi và đáp án liên quan đến Nhôm không tác dụng với dung dịch nào sau đây?Mindovermetal muốn gửi đến tất cả những ai đang theo học bộ môn Hóa Học. Cùng nhau đi tìm hiểu nhé!


*

Nhôm (Al) là gì?

Ký hiệu hóa học: Al.

Bạn đang xem: Nhôm không tác dụng được với chất nào dưới đây

Nguyên tử khối: 26,982 g/mol.Số đơn vị điện tích hạt nhân: Z = 13.Độ âm điện: 1,61.

Nhôm là tên của 1 nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn. Nhôm có ký hiệu là Al và số hiệu nguyên tử bằng 13.


*

Nhôm được xem là kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất của chúng ta, chiếm khoảng 17% khối lớp rắn của Trái Đất. Đồng thời là nguyên tố phổ biến thứ 3, chỉ đứng sau oxy và silic mà thôi. Còn trong tự nhiên, nhôm tồn tại dưới dạng hợp chất: đất sét, mica, boxit, criolit,…

15 câu hỏi liên quan về Nhôm (Al)

Nhôm không tác dụng với dung dịch nào sau đây?

A. HClB. HNO3C. NaOHD. CuSO₄

Đáp án là B. HNO3

Nhôm không tác dụng với chất nào sau đây?

A. NướcB. OxiC. OzonD. H₂SO₄ đặc, nguội

Đáp án là D. H₂SO₄ đặc, nguội

Kim loại nhôm không tác dụng được với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A. Ba(OH)2B. CuO (nung nóng)C. HCl loãngD. Mg(NO3)2

Đáp án là D. Mg(NO3)2

Kim loại nhôm không tác dụng được với dung dịch Mg(NO3)2 do Al đứng sau Mg trong dãy điện hóa kim loại.

Nhôm có khả năng tham gia phản ứng với Ba(OH)2, CuO (nung nóng) và HCl loãng

2Al + Ba(OH)2 → Ba(AlO2)2 + H2.2Al + 3CuO → Al2O3 + 3Cu.

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2.


*

Nhôm không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

A. H₂SO₄ loãngB. H₂SO₄đặc, nguộiC. H₂SO₄ đặc, nóngD. HNO loãng

Đáp án: B. H₂SO₄đặc, nguội

Giải thích: Vì Nhômkhông phản ứng với dung dịch H₂SO₄ đặc, nguội vì tạo lớp màng oxit bền vững bao bọc xung quanh bề mặt kim loại ngăn không cho phản ứng xảy ra.

Kim loại Nhôm không phản ứng với

A. dung dịch NaOH.B. Fe2O3 (nhiệt độcao).C. dung dịch H2SO4 đặc nguội.D. dung dịch HNO3 loãng.

Đáp án: C. dung dịch H2SO4 đặc, nguội.


Nhôm không tác dụng được với dung dịch nào?

A. NaOHB. H₂SO₄ loãngC. HClD. NaCl

Đáp án: D. NaCl

Kim loại nhôm không phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?

A. H₂SO₄ đặc, nóng.B. HNO3 loãng.C. H₂SO₄ đặc, nguội.D. H₂SO₄ loãng.

Đáp án: C. H₂SO₄ đặc, nguội.

Al thụ động trong H2SO4 đặc, nguội.


*

Nhôm không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A. H₂SO₄ đặc, nóng.B. H₂SO₄ loãng, nguội.C. HNO3 loãng.D. HNO3 đặc, nguội.

Đáp án: D. HNO3 đặc, nguội.

Kim Loại Nhôm không tan được trong dung dịch nào sau đây?

A. Ba(OH)2.B. CuO (nung nóng).C. HCl loãng.D. Mg(NO3)2

Đáp án: D. Mg(NO3)2

Kim loại nhôm không tác dụng được với dung dịch Mg(NO3)2 do Al đứng sau Mg trong dãy điện hóa kim loại.

Nhôm có khả năng tham gia phản ứng với Ba(OH)2, CuO (nung nóng) và HCl loãng

2Al + Ba(OH)2 → Ba(AlO2)2 + H2.2Al + 3CuO → t 0 Al2O3 + 3Cu.

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2.


*

Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây?

Câu 1:

A. HCl.B. NaHSO4.C. H₂SO₄ đặc, nguộiD. NH3.

Đáp án: D. NH3.

Lời giải: Nhôm không tan trong dung dịch NH3. Các dung dịch còn lại Al phản ứng theo phương trình

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2↑

2Al + 6NaHSO4→ 3Na2SO4 + Al2(SO4)3 + 3H2↑

Nhôm không tác dụng với dung dịch nào sau đây?

A. MgSO4.B. CuCl2.C. AgNO3.D. HCl.

Đáp án: A. MgSO4.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch nào

A. NaOH loãngB. H₂SO₄ loãngC. H₂SO₄ đặc, nguộiD. H₂SO₄ đặc, nóng

Đáp án: C. H2SO4 đặc, nguội

Giải thích: Al, Fe, Cr bị thụ động trong HNO3, H2SO4 đặc nguội.


Nhôm không tác dụng được với

A. HClB. NaOHC. H₂SO₄ loãngD. NaCl

Đáp án: D. NaCl

Kim loại nhôm không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A. H2SO4 đặc, nóng.B. NaOH loãng.C. H2SO4 loãng, nguội.D. HNO3 đặc, nguội.

Đáp án: D. HNO3 đặc, nguội

Tính chất nào sau đây của nhôm là đúng?

A. Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiệnB. Nhôm tan được trong dung dịch NH3C. Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguộiD. Nhôm là kim loại lưỡng tính

Đáp án: C. Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội

20 câu hỏi về Nhôm và Hợp chất của Nhôm


Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn là

A. Chu kì 3, nhóm IAB. Chu kì 3, nhóm IIIAC. Chu kì 2, nhóm IIIAD. Chu kì 2, nhóm IIA

Đáp án: B. Chu kì 3, nhóm IIIA

Cho các chất sau: Al, Al2O3, Al(OH)3, MgO, Mg(OH)2, Na2SO4, AgNO3 Có bao nhiêu chất bị hòa tan bởi dung dịch HCl và dung dịch NaOH

A. 2B. 3C. 4D. 5

Đáp án: C. 4

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của nhôm?

A. DẻoB. Dẫn điện tốtC. Dẫn nhiệt tốtD. Là kim loại nặng

Đáp án: D. Là kim loại nặng

Tính chất vật lí nào của nhôm không đúng

A. Màu trắng bạcB. Là kim loại nhẹC. Dễ dát mỏngD. Dẫn điện tốt hơn kim loại đồng

Đáp án: D. Dẫn điện tốt hơn kim loại đồng

Tính chất hóa học đặc trưng của nhôm là

A. Tính khửB. Tính oxi hóaC. Vừa có khả năng oxi hóa, vừa có khả năng khửD. Khá trơ về hóa học

Đáp án: A. Tính khử

Vật bằng nhôm bền trong không khí và nước là do

A. Có màng oxit bảo vệB. Kim loại nhôm không tác dụng với nước và không khíC. Có màng hidroxit bảo vệD. Nhôm bị thụ động hóa

Đáp án: A. Có màng oxit bảo vệ

Nhôm không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?

A. H2SO4 loãng, nguộiB. CuSO4C. KHSO4D. K2SO4

Đáp án: D. K2SO4

Kim loại nhôm không tác dụng với chất nào sau đây?

A. O2B. Cl2C. Na2OD. CuO

Đáp án: C. Na2O

Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

A. NaOHB. NH3C. MgCl2D. HNO3 đặc, nguội

Đáp án: A. NaOH


Nhôm không khử được oxit kim loại nào sau đây?

A. CuOB. Fe2O3C. MgOD. Cr2O3

Đáp án: C. MgO

Hiện tượng quan sát được khi cho nhôm vào dung dịch NaOH là

A. Xuất hiện kết tủa keo trắng, sau tan dần tạo dung dịch trong suốtB. Xuất hiện kết tủa đồng thời có khí bay raC. Xuất hiện khí, kim loại tan tạo dung dịch trong suốtD. Không có hiện tượng

Đáp án: C. Xuất hiện khí, kim loại tan tạo dung dịch trong suốt

Nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm là

A. Quặng dolomitB. Quặng boxitC. Quặng manhetitD. Hỗn hợp tecmit

Đáp án: B. Quặng boxit

Phương pháp sản xuất nhôm là

A. Thủy luyệnB. Nhiệt luyệnC. Điện phân nóng chảyD. Điện phân dung dịch

Đáp án: C. Điện phân nóng chảy

Nhôm oxit không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?

A. Dễ tan trong nướcB. Có nhiệt độ nóng chảy caoC. Dùng để điều chế nhômD. Là oxit lưỡng tính

Đáp án: A. Dễ tan trong nước

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính

A. AlB. Al2O3C. Al(OH)3D. NaHCO3

Đáp án: A. Al

Công thức của phèn chua là

A. KAlSO4.24H2OB. K2SO4.Al2(SO4)3.12H2OC. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2OD. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Đáp án: D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Ứng dụng nào của phèn chua không đúng

A. Làm chất cầm màu trong công nghiệpB. Làm trong nước đụcC. Làm mềm nước cứngD. Dùng trong công nghiệp giấy

Đáp án: C. Làm mềm nước cứng

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhôm oxit

A. Bền, nhiệt độ nóng chảy caoB. Là oxit lưỡng tínhC. Bị khử bởi H2 hoặc COD. Tan được trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Đáp án: C. Bị khử bởi H2 hoặc CO

Phát biểu nào sau đây không đúng

A. Kim loại nhôm màu trắng bạc, dẻo, nhẹ, dẫn điện tốtB. Kim loại nhôm có tính khử mạnhC. Kim loại nhôm có thể tan trong dung dịch H2SO4 hoặc dung dịch HNO3 đặc, nguội.D. Bột nhôm bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

Đáp án: C. Kim loại nhôm có thể tan trong dung dịch H2SO4 hoặc dung dịch HNO3 đặc, nguội.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nhôm hidroxit

A. Kết tủa dạng keo trắngB. Tan trong dung dịch NaOHC.

Xem thêm: Soạn Bài Tìm Hiểu Chung Về Văn Nghị Luận (Chi Tiết), Soạn Bài Tìm Hiểu Chung Về Văn Nghị Luận

Tan trong dung dịch HClD. Tan trong dung dịch NH3

Đáp án: D. Tan trong dung dịch NH3

Hy vọng với những câu hỏi cùng với đáp án liên quan đến Nhôm và Nhôm không tác dụng với dung dịch nào sau đây? sẽ giúp cho bạn vượt qua được môn hóa 1 cách dễ dàng hơn. Đừng quên theo dõi Mindovermetal mỗi ngày để biết thêm nhiều ứng dụng hay bạn nhé!