chất hóa học 12 Sinh học tập 12 lịch sử 12 Địa lí 12 GDCD 12 công nghệ 12 Tin học tập 12
Lớp 11
hóa học 11 Sinh học tập 11 lịch sử hào hùng 11 Địa lí 11 GDCD 11 công nghệ 11 Tin học 11
Lớp 10
hóa học 10 Sinh học tập 10 lịch sử 10 Địa lí 10 GDCD 10 công nghệ 10 Tin học 10
Lớp 9
hóa học 9 Sinh học 9 lịch sử vẻ vang 9 Địa lí 9 GDCD 9 technology 9 Tin học tập 9 Âm nhạc với mỹ thuật 9
Lớp 8
hóa học 8 Sinh học tập 8 lịch sử dân tộc 8 Địa lí 8 GDCD 8 technology 8 Tin học 8 Âm nhạc và mỹ thuật 8
Lớp 7
Sinh học 7 lịch sử 7 Địa lí 7 Khoa học tự nhiên và thoải mái 7 lịch sử dân tộc và Địa lí 7 GDCD 7 công nghệ 7 Tin học tập 7 Âm nhạc với mỹ thuật 7
lịch sử và Địa lí 6 GDCD 6 công nghệ 6 Tin học tập 6 HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp 6 Âm nhạc 6 thẩm mỹ 6

Câu 1: (y = fracx + 2x^2 - 4x + 3)

A (D = mathbbRackslash left 1;,,3 ight.) B (D = mathbbRackslash left - 1;,,3 ight.) C (D = mathbbRackslash left 1;,, - 3 ight.) D (D = mathbbRackslash left - 1;,, - 3 ight.) 

Lời giải chi tiết:

Hàm số xác minh ( Leftrightarrow x^2 - 4x + 3 e 0 Leftrightarrow left( x - 1 ight)left( x - 3 ight) e 0 Leftrightarrow left{ eginarraylx e 1\x e 3endarray ight..)

Vậy tập xác định của hàm số là (D = mathbbRackslash left 1;,,3 ight.) 

Chọn A.

Bạn đang xem: Miền xác định của hàm số


Câu 2: (y = fracsqrt x left( x - 1 ight)left( x + 2 ight))

A (D = left( 0; + infty ight)ackslash left 1 ight.)B (D = left< 0; + infty ight)ackslash left 1 ight.)C (D = left< 0; + infty ight))D (D = left( 0; + infty ight))

Lời giải bỏ ra tiết:

Hàm số xác minh ( Leftrightarrow left{ eginarraylx ge 0\left( x - 1 ight)left( x + 2 ight) e 0endarray ight. Leftrightarrow left{ eginarraylx ge 0\x e 1\x e - 2endarray ight. Leftrightarrow left{ eginarraylx ge 0\x e 1endarray ight..)

Vậy tập khẳng định của hàm số (D = left< 0; + infty ight)ackslash left 1 ight.)

Chọn B.


Câu 3: (y = fracsqrt x + 2 left)

A (D = left< - 2; + infty ight)ackslash left 1 ight.)B (D = left< - 2; + infty ight)ackslash left - 1;,,1 ight.)C (D = left( - 2; + infty ight)ackslash left - 1;,,1 ight.)D (D = left( - 2; + infty ight)ackslash left 1 ight.)

Lời giải chi tiết:

Hàm số xác định ( Leftrightarrow left{ eginarraylx + 2 ge 0\left| x ight| - 1 e 0endarray ight. Leftrightarrow left{ eginarraylx ge - 2\x e 1\x e - 1endarray ight..)

Vậy tập khẳng định của hàm số là (D = left< - 2; + infty ight)ackslash left - 1;,,1 ight.)

Chọn B.


Câu 4: (y = sqrt 6 - x + frac1x^2 - 4)

A (D = left< 6; + infty ight)ackslash left - 2;,,2 ight.)B (D = left( - infty ;6 ight)ackslash left - 2;,,2 ight.)C (D = left( 6; + infty ight)ackslash left - 2;,,2 ight.)D (D = left( - infty ;,,6 ight>ackslash left - 2;,,2 ight.)

Lời giải đưa ra tiết:

Hàm số xác định ( Leftrightarrow left{ eginarrayl6 - x ge 0\x^2 - 4 e 0endarray ight. Leftrightarrow left{ eginarraylx le 6\x e 2\x e - 2endarray ight..) 

Vậy tập xác minh là (D = left( - infty ;,,6 ight>ackslash left - 2;,,2 ight.) 

Chọn D.


Câu 5: (y = frac4x - 5left( x - 1 ight)sqrt x + 4 )

A (D = left( - 4; + infty ight)ackslash left 1 ight.)B (D = left< - 4; + infty ight)ackslash left 1 ight.)C (D = left( - 4; + infty ight).)D (D = left< - 4; + infty ight).)

Lời giải đưa ra tiết:

Hàm số xác minh ( Leftrightarrow left{ eginarraylx - 1 e 0\x + 4 > 0endarray ight. Leftrightarrow left{ eginarraylx e 1\x > - 4endarray ight..) 

Vậy tập khẳng định của hàm số là (D = left( - 4; + infty ight)ackslash left 1 ight.)

Chọn A.


Câu 6: (y = frac3x + 5 + left)

A (D = mathbbRackslash left 1 ight\)B (D = mathbbRackslash left - 1 ight\)C (D = mathbbRackslash left pm 1 ight\)D (D = mathbbR.)

Lời giải bỏ ra tiết:

Hàm số xác minh ( Leftrightarrow left| x + 1 ight| + left| x - 1 ight| e 0) 

Ta có: (left| x + 1 ight| + left| x - 1 ight| = 0 Leftrightarrow left{ eginarraylx + 1 = 0\x - 1 = 0endarray ight. Leftrightarrow left{ eginarraylx = 1\x = - 1endarray ight.) (mâu thuẫn)

( Rightarrow left| x + 1 ight| + left| x - 1 ight| e 0,,forall x in R).

Vậy tập xác định của hàm số là (D = mathbbR.)

Chọn D.


Câu 7: (y = fracsqrt<3>x - 1)

A (D = mathbbR.)B (D = mathbbRackslash left 2 ight\)C (D = mathbbRackslash left pm 2 ight\)D (D = mathbbRackslash left 0 ight\)

Lời giải bỏ ra tiết:

Hàm số khẳng định khi còn chỉ khi

(eginarraylleft| x - 2 ight| - left| x + 2 ight| e 0\ Leftrightarrow left| x - 2 ight| e left| x + 2 ight|\ Leftrightarrow left( x - 2 ight)^2 e left( x + 2 ight)^2\ Rightarrow x^2 - 4x + 4 e x^2 + 4x + 4\ Leftrightarrow 8x e 0\ Leftrightarrow x e 0endarray)

Vậy TXĐ của hàm số là (D = Rackslash left 0 ight\) 

Chọn D.


Câu 8: (y = sqrt x - 1 + sqrt 9 - x^2 )

A (D = left( 1;3 ight).)B (D = left< - 3;1 ight>)C (D = left< 1;,,3 ight>.)D (D = left( - infty ;3 ight> cup left< 1;3 ight>)

Lời giải bỏ ra tiết:

Hàm số xác minh ( Leftrightarrow left{ eginarraylx - 1 ge 0\9 - x^2 ge 0endarray ight. Leftrightarrow left{ eginarraylx ge 1\ - 3 le x le 3endarray ight. Leftrightarrow 1 le x le 3.) 

Vậy tập khẳng định của hàm số là (D = left< 1;,,3 ight>.)

Chọn C.

Xem thêm: Các Công Thức Toán Lớp 8 Đầy Đủ Cả Năm, Tổng Hợp Lý Thuyết, Công Thức Toán Lớp 8


Đăng ký để nhận giải mã hay cùng tài liệu miễn phí

Cho phép usogorsk.com nhờ cất hộ các thông tin đến các bạn để nhận thấy các giải thuật hay cũng giống như tài liệu miễn phí.