Khi soạn thảo các văn bản hành chính, nhà nước có các quy định về phông chữ và cỡ chữ tiêu chuẩn. Người sử dụng Word nói chung và dân văn phòng nói riêng nên nắm rõ các quy định này để tránh mắc lỗi khi soạn thảo văn bản. Hãy cùng usogorsk.com tìm hiểu các quy định này tại bài viết dưới đây.

Bạn đang xem: Font chữ chuẩn trong word

*

Quy định chung về phông chữ và cỡ chữ

+ Phông chữ chuẩn là phông chữ Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001.

+ Cỡ chữ và kiểu chữ không có quy định chung mà phụ thuộc vào từng yếu tố thể thức.

Quy định riêng đối với từng thể thức văn bản

Như đã nói ở trên, ngoài quy định chung thì tùy theo từng thể thức văn bản sẽ có quy định về cỡ chữ và kiểu chữ khác nhau.

Đối với các thể thức chính

Các thể thức chính là Quốc hiệu, Tiêu ngữ, tên cơ quan,… Cụ thể cỡ chữ và kiểu chữ đối với từng thể thức chính được tổng hợp như sau:

Thể thứcKiểu chữCỡ chữ
Quốc hiệuCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMChữ in hoa, kiểu đứng, chữ đậm ở phía trên cùng, bên phải trang đầu của văn bảnCỡ chữ 13 hoặc 14
Tiêu ngữĐộc lập – Tự do – Hạnh phúcChữ in thường, kiểu đứng, chữ đậm, canh giữa dưới Quốc hiệu. Chữ cái đầu tiên viết hoa và giữa các cụm từ có gạch nốiCỡ chữ 13 hoặc 14
Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bảnChữ in hoa, kiểu đứng, đậmCỡ chữ 12 hoặc 13
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếpChữ in hoa, kiểu đứngCỡ chữ 12 hoặc 13
Số văn bảnChữ số Ả Rập, in thường, kiểu đứng. Chữ số nhỏ hơn 10 phải thêm số “0” đằng trướcCỡ chữ 13
Ký hiệu văn bảnChữ in hoa, kiểu đứngCỡ chữ 13
Thời gian ban hành văn bảnChữ số Ả Rập. Ngày nhỏ hơn 10 và tháng 1, 2 phải thêm số “0” vào phía trước.Cỡ chữ 13 đến 14
Địa danh văn bảnChữ in thường, kiểu nghiêng. Chữ cái đầu của địa danh viết hoaCỡ chữ 13 hoặc 14
Tên loại văn bảnChữ in hoa, kiểu đứng, đậmCỡ chữ 13 hoặc 14
Trích yếu nội dungChữ in thường, kiểu đứng, đậmCỡ chữ 13 hoặc 14
Phụ lục sau chữ “V/v”Chữ in thường, kiểu đứngCỡ chữ 12 hoặc 13
Căn cứ ban hành văn bảnChữ in thường, kiểu nghiêngCỡ chữ 13 hoặc 14
“Phần”, “Chương” và số thứ tự của phần, chươngChữ in thường, kiểu đứng, đậmCỡ chữ 13 hoặc 14
Tiêu đề của phần, chươngChữ in hoa, kiểu đứng, đậmCỡ chữ 13 hoặc 14
“Mục”, “Tiểu mục” và số thứ tự của mục, tiểu mụcChữ in thường, kiểu đứng, đậmCỡ chữ từ 13 đến 14
Từ “Điều”, số thứ tự và tiêu đề của điềuChữ in thường, lùi đầu dòng 1 cm hoặc 1,27 cm. Kiểu đứng, đậmCỡ chữ bằng cỡ chữ của phần lời văn
Nội dung văn bảnChữ in thường, kiểu đứng. Khi xuống dòng, chữ đầu dòng lùi vào 1 cm hoặc 1,27 cm. Khoảng cách giữa các đoạn văn tối thiểu 6pt.Cỡ chữ từ 13 đến 14
Họ, tên của người ký văn bảnChữ in thường, kiểu đứng, đậmCỡ chữ 13 hoặc 14
Thông tin: số và ký hiệu văn bản; thời gian kýNgày tháng năm; giờ phút giây; múi giờ Việt Nam theo tiêu chuẩn ISO 8601. Phông chữ Times New Roman, in thường, kiểu đứng, màu đen.Cỡ chữ 10
“Kính gửi” + tên các cơ quan, tổ chức hoặc cá nhânChữ in thường, kiểu đứngCỡ chữ từ 13 đến 14
Từ “Nơi nhận” + thông tinChữ in thường, kiểu nghiêng, đậmCỡ chữ 12
Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân nhận văn bảnChữ in thường, kiểu đứngCỡ chữ 11

Đối với các thể thức khác

Với các thể thức khác như tên phụ lục, số và ký hiệu văn bản,… thì quy định về kiểu chữ và cỡ chữ như sau:

Thành phần, thể thứcKiểu chữCỡ chữ
Từ “Phụ lục” và số thứ tự của Phụ lụcChữ in thường, canh lề giữa, kiểu chữ đứng, đậmCỡ chữ 14
Tên Phụ lụcChữ in hoa, kiểu đứng, đậm. Căn lề giữaCỡ chữ 13 hoặc 14
Thông tin chỉ dẫn kèm theo văn bản trên Phụ lụcChữ in thường, kiểu nghiêng. Phông chữ cùng với nội dung văn bản, màu đen.Cỡ chữ 13 hoặc14
Thông tin: số và ký hiệu văn bản; thời gian kýNgày tháng năm; giờ phút giây; múi giờ Việt Nam theo tiêu chuẩn ISO 8601. Phông chữ Times New Roman, in thường, kiểu đứng, màu đen.Cỡ chữ 10
Chữ “HỎA TỐC”, “THƯỢNG KHẨN” và “KHẨN” trên con dấuChữ in hoa, phông Times New Roman, kiểu chữ đứng, đậm. Sử dụng mực đỏ tươi.

Xem thêm: Soạn Văn 6 Sông Nước Cà Mau Ngắn Gọn Hay Nhất, Soạn Bài Sông Nước Cà Mau, Ngữ Văn Lớp 6

Cỡ chữ 13 hoặc 14
Chỉ dẫn lưu hành như “XEM XONG TRẢ LẠI”, “LƯU HÀNH NỘI BỘ”Chữ in hoa, phông Times New Roman, kiểu đứng, đậmCỡ chữ 13 hoặc 14
Tên địa chỉ cơ quan, tổ chức; thư điện tử; trang thông tin điện tử; số điện thoại; số FaxChữ in thường, kiểu đứngCỡ chữ từ 11 hoặc 12

Trên đây là các quy định về phông chữ, kiểu chữ và cỡ chữ chuẩn đối với các thể thức văn bản khi soạn thảo văn bản trong Word. Người soạn thảo phải nắm bắt rõ các thông tin này và tuân theo để chủ động trong công việc của mình. Chúc các bạn thành công.