Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (105.61 KB, 4 trang )




Bạn đang xem: Đề kiểm tra 1 tiết toán hình lớp 10 hk2

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: TOÁN KHỐI: 10Thời gian: 45 phút(Ngày kiểm tra …./…../2016)---------------------------Câu 1: (3,0 điểm)a) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A  5; 2  và B  3;1b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng    đi qua điểm A  3; 2  và vuông góc với đường thẳng d  : 2x  3 y  1  0Câu 2: (4,0 điểm)Cho đường tròn (C) có phương trình: x 2  y 2  6 x  2 y  6  0a) Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn (C).b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M  5; 1 thuộc đường tròn.c) Viết phương trình tiếp tuyến    của đường tròn (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng�x  1  3t t �R  .�y  2  t d :�Câu 3: (2,0 điểm)Viết phương trình đường tròn (C) đi qua 3 điểm A  1; 4  ; B  7; 4  ; C  2; 5  .Câu 4: (1,0 điểm)�x  2  3t t �R  và điểm B  2;1 . Tìm điểm M�y  tCho đường thằng  d  có phương trình tham số �trên đường thẳng (d) sao cho độ dài BM ngắn nhất.
...................................................... HẾT ......................................................Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2015 - 2016Môn:toán - Khối:10CÂUCâu 1NỘI DUNGBIỂU ĐIỂMuuurra) AB   2;3 � vtcpu   2;30,5x2�x  5  2tptts : � t �R �y  t0,5rrb) vtptn   2; 3 � vtptnd   2; 3
0,25x2Phương trình của đường thẳng (d) là:2  x  3  3  y  2   0 � 2 x  3 y  12  00,5+0,25Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng (d) là:2 x  3 y  12  00,25Câu 20,5x2a) Tâm I  3; 1 ; R  32   1  6  22b) Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(5;-1) có dạng:0,5 a  x0   x  x0    b  y0   y  y0   0�  3  5  x  5    1  1  y  1  00,50,5� 2 x  10  0Vậy phương trình tiếp tuyến là: -2x+10=0
c) Phương trình đường thẳng  có dạng: 3x-4y+c=0d  I;   R �ax0  by0  ca 2  b2R�3.3  4.  1  c32   4 220,250,25x213  c  10c  3��� 13  c  10 � ���13  c  10c  23��Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là:
3x-4y-3=0 và 3x-4y-23=00,250,25x2Câu 3Giả sử phương trình đường tròn cần tìm có dạng:0,25x 2  y 2  2ax  2by  c  0Đường tròn qua 3 điểm A, B, C nên ta có hệ phương trình:�12  42  2a.1  2b.4  c  02a  8b  c  17��� 2�2 7   4  2a.  7   2b.4  c  0 � �14a  8b  c  65��2�24a  10b  c  29�2   5   2a.2  2b.  5   c  0
�a  3����b  1�c  31�Vậy phương trình đường tròn là: x 2  y 2  6 x  2 y  31  00,5x20,250,5Câu 4Điểm M nằm trên (d) nên M(2-3t;t)uuuurBM   3t ; t  1 � BM  3t 2  t  12


Xem thêm: Khảo Sát Đường Cong Tham Số, Độ Cong (Curvature) Của Đường Và Mặt Cong Tham Số

21 � 99�� BM 2  10t 2  2t  1  2 � 5t � 10 �10 , t2 5��Dấu « = » xảy ra khi t 17 1 ��Suy ra : M � ; �10 10 ��1100,250,250,250,25