Đề thi minh họa tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Lịch sử của Bộ GD&ĐT giúp các em học sinh định hướng ôn tập, củng cố kiến thức để chuẩn bị hành trang bước vào kì thi THPT Quốc gia 2022 sắp tới.

Bạn đang xem: Đáp án đề minh hoạ sử 2021


Xem Đáp án Sử THPT Quốc gia 2022 (Full 24 mã đề )


Đề minh họa 2022 môn Lịch sử năm nay vẫn giữ ổn định như năm 2021 do vậy Bộ giáo dục và đào tạo không ban hành quy chế thi mới. Tuy không có sửa đổi và ban hành quy chế thi mới nhưng Bộ vẫn công bố đề thi minh họa để thí sinh tham khảo, ôn luyện củng cố kiến thức làm quen với các dạng bài tập trắc nghiệm Lịch sử 12. Đề thi tham khảo môn Sử 2022 sẽ giúp học sinh nắm được cấu trúc đề thi theo ma trận đã được Bộ GD&ĐT xây dựng theo các mức độ: nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Vậy dưới đây là toàn bộ nội dung câu hỏi và đáp án đề thi minh họa 2022 môn Sử, mời các bạn cùng đón đọc.


Đề thi minh họa tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Lịch sử


Đề minh họa 2022 môn Lịch sử của Bộ GD&ĐT

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THAM KHẢO

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2022

BÀI THI: KHOA HỌC XÃ HỘI

Môn thi thành phần: LỊCH SỬ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1. Sau khi Liên Xô tan rã (1991), quốc gia nào sau đây được kế thừa địa vị pháp lí của Liên Xô tại Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc?

A. Hunggari.

B. Anbani.

C. Liên bang Nga.

D. Rumani.

Câu 2. Trong giai đoạn 1939-1945, tổ chức nào sau đây được thành lập ở Việt Nam?

A. An Nam Cộng sản đảng.

B. Đông Dương Cộng sàn liên đoàn.

C. Việt Nam Giải phóng quân.

D. Đông Dương Cộng sản đảng.

Câu 3. Năm 1975, quân dân Việt Nam giành được thắng lợi quân sự nào sau đây?

A. Chiến dịch Huế-Đà Nã̃ng.

B. Chiến dịch Việt Bắc.


C. Trận Đông Khê.

D. Trận Điện Biên Phủ trên không.

Câu 4. Một trong những mục tiêu của quân dân Việt Nam khi mở chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) là

A. buộc Mĩ rút khỏi miền Nam Việt Nam.

B. làm thất bại thủ đoạn lập ấp chiến lược của Mĩ.

C. buộc Mĩngừng chiến tranh phá hoại miền Bắc.

D. tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào.

Câu 5. Trong giai đoạn 1973-1991, các nước Tây Âu có hoạt động đối ngoại nào sau đây?

A. Viện trợ cho tất cả các nước châu Phi.

B. Tham gia Định ước Henxinki.

C. Viện trợ cho tất cả các nước MĩLatinh.

D. Liên minh chặt chẽ với Liên Xô.

Câu 6. Một trong những biện pháp về tài chính nhằm xây dựng chế độ mới ở Việt Nam những năm 1945-1946 là

A. thành lập Nha Bình dân học vụ.

B. quyết định cho lưu hành tiền Việt Nam.

C. phổ cập giáo dục tiểu học.

D. mở nhiều ló́p học xóa nạn mù chữ.

Câu 7. Một trong những nội dung của Đại hội đại biểu lần thứ II Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 2-1951) là

A. đề ra đường lối đổi mới đất nước.

B. quyết định khởi nghĩa vũ trang toàn quốc.

C. đề ra đường lối hiện đại hóa đất nước.

D. thông qua Báo cáo chính trị.

Câu 8. Trong nửa sau những năm 40 của thế kỉ , quốc gia nào sau đây nắm dự trữ vàng của thế giới?

A. Đức.


B. Nhật Bản.

C. Mĩ.

D. Italia.

Câu 9. Sư kiện nào sau đây diễn ra trong thời kì Chiến tranh lạnh (1947-1989)?

A. Liên bạng Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết được thành lập.

B. Việt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

C. Các thế lực phát xít lên cầm quyền ở một số nước châu Âu.

D. Liên Xô và Mĩ thỏa thuận về việc thủ tiêu các tên lửa tầm trung ở châu Âu.

Câu 10. Một trong những chiến thắng của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) của Mĩ là

A. Bình Giã.

B. Tuyên Quang.

C. Cao Bằng.

D. Thất Khê.

Câu 11. Nội dung nào sau đây thuộc bối cảnh bùng nổ phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam?

A. Giai cấp công nhân tiến hành nhiều cuộc bãi công, biểu tình.

B. Cuộc phản công quân Pháp của phái chủ̉ chiến tại Huế thất bại.

C. Tiểu tư sản tổ chức các cuộc đấu tranh đòi quyền tự do, dân chủ.

D. Giai cấp tư sản tăng cường đấu tranh chống độc quyền.

Câu 12. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, một trong những quốc gia ở khu vực Mĩ Latinh có phong trào đấu tranh chống chế độ độ̣c tài là

A. Côlômbia.

B. Thái Lan.

C. Philíppin.

D. Xingapo.

Câu 13. Ở miền Nam Việt Nam, phong trào Đồng khởi (1959-1960) bùng nổ trong bối cảnh nào sau đây?

A. Cách mạng gặp muôn vàn khó khăn.

B. Hiệ̣ định Pari về Việt Nam được kí kết.

C. Quân Anh đang tiến vào Đông Dương.

D. Quân Nhật đang tiến vào Đông Dương.

Câu 14. Năm 1929, Việt Nam Quốc dân đảng có hoạt động nào sau đây?

A. Tồ chức ám sát Badanh ở Hà Nội.

B. Xuất bản báo Người nhà quê.

C. Đòi trả tự do cho Phan Bội Châu.


D. Xuất bản báo An Nam trè.

Câu 15. Về kịnh tế, các xô viết ở Nghệ An và Hà Tĩnh (1930-1931) đã thực hiện chính sách nào sau đây?

A. Xóa bỏ tệ nạn xã hội như mê tín, dị đoan.

B. Chia ruộng đất công cho dân cày nghèo.

C. Thành lập các đội tự vệ đỏ.

D. Mở lớp dạy chữ Quốc ngữ.

Câu 16. Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp tập trung đầu tư vào lĩnh vực nào sau đây?

A. Khoa học máy tính.

B. Khai thác mỏ than.

C. Điện hạt nhân.

D. Công nghệ điện tử.

Câu 17. Trong giai đoạn 1965-1968, Mĩ có hành động nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?

A. Mở cuộc tiến công lên Việt Bắc.

B. Mở các cuộc hành quân tìm diệt.

C. Đề ra kế hoạch quân sự Nava.

D. Đề ra kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.

Câu 18. Quốc gia nào sau đây là thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

A. Mianma.

B. Mĩ.

C. Anh.

D. Pháp.

Câu 19. Theo quyết định của Hội nghị Ianta (tháng 2-1945), quân đội Mĩ chiếm đóng khu vực nào sau đây?

A. Tây Béclin.

B. Đông Đức.

C. Đông Phi.

D. Đông Âu.

Câu 20. Trong khoảng thời gian những năm 1975-1979, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?

A. Đánh đổ đế quốc và phong kiến.

B. Lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế.

C. Đấu tranh giải phóng dân tộc.

D. Đấu tranh bảo vệ biên giới phía Bắc.

Câu 21. Năm 1904, Phan Bội Châu thành lập tổ chức nào sau đây?

A. Đảng Lập hiến.

B. Hội Duy tân.

C. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

D. Tần Việt Cách mạng đảng.

Câu 22. Một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa (diễn ra từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX) là sự ra đời của

A. Tổ chức Hiệp ước Vácsava.

B. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).

C. Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV).

D. các tổ chức liên kết thương mại quốc tế.

Câu 23. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng mục tiêu của quân dân Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950 ?

A. Mở rộng và củng cố căn cứ địa cách mạng Việt Bắc.

B. Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực quân Pháp.

C. Làm phá sản chiến lược Chiến tranh cục bộ của Mĩ.


D. Tạo đà thúc đầy cuộc kháng chiến chống Pháp tiến lên.

Câu 24. Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á và châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai đã

A. trực tiếp làm xuất hiện xu thế toàn cầu hóa.

B. góp phần làm sụp đổ trật tự thế giới đơn cực.

C. dẫn đến sự bùng nồ cuộc cách mạng kĩ thuật.

D. góp phần làm thay đổi bản đồ chính trị thế giới.

Câu 25. Trong cuộc chiến đấu chống chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965), quân dân miền Nam Việt Nam đã

A. làm thất bại kế hoạch đánh nhanh, thắng nhanh của thực dân Pháp.

B. hoàn thành nhiệm vụ "đánh cho Mĩ cút, đánh cho ngụy nhào".

C. buộc thực dân Pháp kí Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương.

D. đánh thắng chiến thuật trực thăng vận của Mĩ và quân đội Sài Gòn.

Câu 26. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?

A. Giai cấp công nhân phát triển mạnh.

B. Nền kinh tế phát triển cân đối.

C. Giai cấp nông dân hình thành.

D. Giai cấp địa chủ xuất hiện.

Câu 27. Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1939-1945?

A. Nước Cộng hòa Cuba được thành lập.

B. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.

C. Cộng đồng châu Âu (EC) được thành lập.

D. Mĩ thực hiện Kế hoạch Mácsan ở Tây Âu.

Câu 28. Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì 1919-1930?

A. Cộng đồng than-thép châu Âu ra đời.

B. Nhà nước vô sản được thành lập ở Nga.

C. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

D. Liên minh châu Âu (EU) được thành lập.

Câu 29. Hoạt động nào sau đây không diễn ra trong phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?

A. Đưa yêu sách về dân sinh.

B. Đấu tranh đòi quyền tự do.

C. Kháng Nhật cứu nước.

D. Đấu tranh đòi cơm áo.

Câu 30. Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố dẫn đến sự phát triển kinh tế của các nước Tây Âu giai đoạn 1950-1973?

A. Có sự hợp tác chặt chẽ với các nước Đông Âu.

B. Không phải cạnh tranh với các nước Bắc Mĩ.

C. Tận dụng hiệu quả các cơ hội từ bên ngoài.

D. Chỉ phải cạnh tranh với các nước châu Phi.

Câu 31. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của lực lượng tiểu tư sản trí thức Việt Nam trong phong trào dân tộc những năm 20 của thế kỉ XX?

A. Góp phần xây dựng căn cứ địa cách mạng ở trong và ngoài nước.

B. Lãnh đạo cuộc khơoi nghĩa Yên Bái để khôi phục nền cộng hòa.

C. Là lực lượng nòng cốt xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất.

D. Góp phần gây dựng một số tồ chức yêu nước và cách mạng.

Câu 32. Công cuộc xây dựng chế độ mới của nhân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) đạt được thành quả nào sau đây?


A. Cải cách ruộng đât được thực hiện thí điểm trên cả nước, tạo cơ sở tiến lên sản xuất lớn.

B. Bộ máy chính quyền các cấp hợp pháp, hợp hiến từng bước được xây dựng và củng cố.

C. Giai cấp bóc lột bị xóa bỏ, nhân dân lao động được đưa lên địa vị làm chủ đất nước.

D. Xóa bỏ được hình thức bóc lột phong kiến, tiến tới đem lại ruộng đất cho nông dân.

Câu 33. Cuộc vận động dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là phong trào cách mạng vì một trong nhũng lí do nào sau đây?

A. Phát triển từ phong trào cải lương thành phong trào chống phát xít.

B. Lực lượng vũ trang cách mạng bước đầu hình thành ở một số nơi.

C. Là cuộc tập dượt đấu tranh cho sự nghiệp giải phóng dân tộc.

D. Đảng Cộng sản Đông Dương được hoạt động công khai trở lại.

Câu 34. Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5-1941) chủ trương thành lập mặt trận dân tộc thống nhất của mỗi nước Đông Dương vì lí do nào sau đây?

A. Những mục tiêu chiến lược của cách mạng ở mối nước đã có nhiều thay đồi.

B. Thực hiện sự chỉ đạo của Quốc tế Cộng sản đối với cách mạng Đông Dương.

C. Cần chuần bự chị cho cuộc của đấu tranh tự giải phóng trước hoàn cảnh lịch sử mới.

D. Yêu cầu phải hợp nhất các hội cứu quốc của mỗi dân tộc thành một mặt trận.

Câu 35. Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) và cuộc vận động giải phóng dân tộc (1939-1945) của nhân dân Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây?

A. Lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi của cách mạng.

B. Kết hợp nhiệm vụ xây dựng và nhiệm vụ bảo vệ đất nước.

C. Sử dụng bạo lực cách mạing để chống lại bạo lực phản cách mạng.

D. Chịu sự tác động trực tiếp của hai hệ thống xã hội đối lập.

Câu 36. Trong khoảng thời gian từ đầu tháng 9-1945 đến cuối tháng 12-1946, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa gạ̣p khó khăn, thách thức nào sau đây?

A. Mĩ biến Việt Nam thành tâm điểm của cuộc đối đầu Đông-Tây.

B. Chỉ có các nước Đông Âu công khai ủng hộ Việt Nam độc lập.

C. Pháp thỏa hiệ̣ với Trung Hoa Dân quốc để cấm vận Việt Nam.

D. Các thế lực thù địch câu kết chống phá chính quyền cách mạng.

Câu 37. Trong khoảng 30 năm đầu thế kỉ XX, ở Việt Nam có một trong những chuyền biến nào sau đây?

A. Các giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất mới đồng thời xuất hiện và ngày càng phát triển.

B. Ngành công nghiệp xuất hiện nhưng tăng trưởng chậm do không được đầu tư nhân lực và kĩ thuật.

C. Cơ sở hạ tầng được cải thiện phục vụ mục đích kinh tế và quân sự của chính quyền thực dân.

D. Phương thức sản xuất tư bạ̉n dần được du nhập nhưng nền kinh tế phong kiến vẫn bao trùm.

Câu 38. Ở Việt Nam, cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) có điểm mới nào sau đây so với cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)?

A. Hoàn thành đồng thời nhiệm vụ kháng chiến và gây dựng cơ sở cho chế độ mới.

B. Thực hiện tư tưởng tiến công bằng sức mạnh của lực lượng vũ trang ba thứ quân.

C. Kết hợp khởi nghĩa từng phần của quần chúng nhân dân với chiến tranh cách mạng.

D. Tiến hành tuần tự hai cuộc cách mạng ở hai miền đất nước với mục tiêu thống nhất.

Câu 39. Phong trào cách mạng 1930-1931, phong trào dân chủ 1936-1939 và phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945 ở Việt Nam đều khẳng định trong thực tiễn

A. vai trò lãnh đạo quần chúng đấu tranh chính trị và vũ trang của chính đảng cách mạng.

B. tầm quan trọ̣ng của công tác xây dựng lực lượng chính trị và căn cứ địa cách mạng.


C. vai trò xung kích của lực lượng vũ trang trong hỗ trợ quần chúng đấu tranh chính trị.

D. bước phát triển của cách mạng trên hai địa bàn chiến lược nông thôn và thành thị.

Câu 40. Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1920-1930 có điểm mới nào sau đây so với hoạt động của các sĩ phu tiến bộ Việt Nam đầu thế kỉ XX?

A. Tập hợp lực lượng cách mạng gồm nhiều tầng lớp trong xã hội.

B. Thành lập Chi bộ Cộng sản đầu tiên của Việt Nam ở Bắc Kì.

C. Trang bị lí luận cách mạng giải phóng dân tộc cho thanh niên.

D. Vận động thanh niên tham gia tổ chức yêu nước chống đế quốc.

Đáp án đề minh họa môn Lịch sử năm 2022

1. C

2. C

3. A

4. D

5. B

6. B

7. D

8. C

9. D

10. A

11. B

12. A

13. A

14. A

15. B

16. B

17. B

18. A

19. A

20. D

21. B

22. D

23. C

24. D

25. D

26. A

27. B

28. B

29. C

30. C

31. D

32. B

33. C

34. C

35. C

36. D

37. C

38. C

39. D

40. C

.................

Xem thêm: Lời Bài Hát Chuyến Tàu Hoàng Hôn (Lyrics), Chuyến Tàu Hoàng Hôn

Bên cạnh đó các em tham khảo Đề thi minh họa môn Vật lý, đề thi minh họa môn Toán, môn Ngữ văn, môn Lịch sử, Địa lý, môn Hóa học. Chúc các em đạt được kết quả cao trong kì thi THPT Quốc gia 2022.