Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (82.07 KB, 3 trang )


Trong hệ SI được quy định có bao nhiêu đơn vị cơ bản? 5

6 7 8

Chọn phát biểu đúng về sai số dụng cụ

Sai số dụng cụ thường được lấy bằng nửa hoặc một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ Sai số dụng cụ thường được lấy bằng nửa hoặc một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

Sai số dụng cụ thường được lấy bằng nửa hoặc hai lần độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ Sai số dụng cụ thường được lấy bằng một hoặc hai lần độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ Chọn phát biểu không đúng về sai số tỉ đối:

Sai số tỉ đối là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình. Sai số tỉ đối càng nhỏ thì phép đo càng chính xác.

Bạn đang xem: Chọn phát biểu không đúng về sai số tuyệt đối

Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.

Sai số của công thức tỉ đối: .100% 

 .

Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp:

Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số hạng

Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng sai số tuyệt đối của số hạng có giá trị lớn nhất.

Sai số tỉ đối của một tích hay một thương thì bằng tích các sai số tỉ đối của các thừa số Sai số tỉ đối của một tích hay một thương thì bằng thương các sai số tỉ đối của các thừa số

Dùng thước kẹp chia độ tới 1

10mm để đo 5 đường kính của một bi thép thì có cùng kết quả: d = 8,2 mm. Sai số tuyệt đối về giá trị của đường kính viên bi là

0,05mm 0,1mm 0,2mm 0,3mm

Có mấy cách đo các đại lượng vật lí? 1

2 3 4

Chọn phát biểu đúng. Trong hệ SI, các đại lượng có đơn vị là: Chiều: km (kilômét)

Khối lượng: g (gam) Nhiệt độ: 0C (độ C)
Thời gian: s (giây)

Đâu là cách viết kết quả đo đúng: A = A - ΔA

A = A + ΔA


(2)

A = A : ΔA

Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 0,0504. Số chữ số có nghĩa là: 1

3 2 4

Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 1,040. Số chữ số có nghĩa là: 1

3 2 4

Để đo lực đàn hồi của một lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang, có độ biến dạng làΔta chỉ cần dùng dụng cụ đo là:

Thước mét Lực kế Đồng hồ Cân

Để xác định tốc độ trung bình của một người đi xe đạp chuyển động trên đoạn đường từ A đến B, ta cần dùng dụng cụ đo là:

chỉ cần dùng đồng hồ. chỉ cần thước.

Xem thêm: Hook Trong Âm Nhạc Là Gì ? Đâu Là Cấu Trúc Bài Rap Chuẩn

Đồng hồ và thước mét. Tốc kế.

Người ta tiến hành đo chiều dài quãng đường giữa hai điểm A và B thu được giá trị trung bình là s = 25,064 km và sai số tuyệt đối của phép đo là Δs = 0,0118 km. Cách viết kết quả đo nào sau đây là đúng?

s = (25,064 ± 0,012) km s = (25,0640 ± 0,0118) km s = (25,064 ± 0,011) km s = (25,06 ± 0,011) km

Dùng một thước đo có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá trị 1,245 m. Lấy sai số dụng cụ đo là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết đúng là

d = (1245 ± 2) mm d = (1,245 ± 0,001) m d = (1245 ± 3) mm d = (1,245 ± 0,0005) m

Khi đo gia tốc rơi tự do, một học sinh tính được g = 9,786 (m/s )2


2

0,0259 ( / )

g m s

  . Sai số tỉ đối của phép đo là:


(3)

Trong một đợt thống kê số lượng gà (kí hiệu: g) có trong một tỉnh, thu được kết quảsố lượng gà trung bình là 123434 con, sai số tuyệt đối là 1204 con. Cách viết kết quả nàosau đây là đúng

g (1234.102 12.10 )2 con

g (123434 1204) con g (123.103 12.10 )2 con

g (1234,34.102 12,00.10 )2 con

Một học sinh tiến hành thí nghiệm thực hành đo gia tốc rơi tự do thu được bảng sốliệu như sau:

S (m) Các lần đo thời gian rơi (s)

1 2 3 4 5

0,050,20,45


0,8

0,1210,1710,2320,408

0,1440,1440,3100,409

0,1590,1370,3110,409

0,0980,1840,3110,408

0,1060,1040,3110,409Bỏ qua sai số dụng cụ. Gia tốc rơi tự do học sinh đó đo được có giá trị là:

g(10,989 2,82) m s/ 2


g(9,89 3,82) m s/ 2 g(9,89 0,82) m s/ 2

2

(11, 2 5, 29) /


Tài liệu liên quan


*
Tổng hợp bài tập trắc nghiệm có đáp án về dao động điều hòa môn vật lý 24 942 0
*
Bài tập trắc nghiệm có đáp án về bất phương trình và hệ bất phương bậc nhất hai ẩn phần 3 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện 22 135 0
*
Bài tập trắc nghiệm có đáp án về phương trình và bất phương trình quy về bậc hai phần 1 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện 14 118 3
*
Bài tập trắc nghiệm có đáp án về phương trình và bất phương trình quy về bậc hai phần 4 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện 7 22 0
*
Bài tập trắc nghiệm có đáp án về phương trình và bất phương trình quy về bậc hai phần 2 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện 12 62 2
*
Bài tập trắc nghiệm có đáp án về bất phương trình bậc hai lớp 10 phần 1 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện 8 137 1
*
Bài tập trắc nghiệm có đáp án về phương trình và bất phương trình quy về bậc hai phần 5 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện 2 19 0
*
Bài tập trắc nghiệm có đáp án về bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn phần 1 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện 9 104 4
*
Bài tập trắc nghiệm có đáp án về phương trình và bất phương trình quy về bậc hai phần 8 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện 3 25 0
*
Bài tập trắc nghiệm có đáp án về phương trình và bất phương trình quy về bậc hai phần 9 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện 1 22 0
*


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về


(59.79 KB - 3 trang) - Bài tập trắc nghiệm có đáp án về sai số tuyệt đối môn vật lý lớp 10 | Vật Lý, Lớp 10 - Ôn Luyện
Tải bản đầy đủ ngay
×