*
*
*
*
*
*
*
*

Cho amoniac NH3 tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao có xúc tác thích hợp sinh ra nitơ oxit NO và nước. Phương trình hoá học: 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Trong phản ứng trên, NH3 đóng vai trò


Cho ba phản ứng hóa học dưới đây

1) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑

2) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O

3) 2KClO3$\xrightarrow{{{t}^{o}}}$ 2KCl + 3O2

Các phản ứng oxi hóa khử là


Cho quá trình sau: $\overset{+\text{3}}{\mathop{\text{Fe}}}\,$ + 1e → $\overset{+\text{2}}{\mathop{\text{Fe}}}\,$. Trong các kết luận sau, kết luận nào là đúng?


Cho các chất và ion sau:Zn, S, FeO, ZnO, SO2, Fe2+, Cu2+, HCl. Tổng số phân tử và ion trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là


Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?


Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hoá và môi trường trong phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là bao nhiêu?


Hệ số của HNO3 trong phản ứng: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O (biết tỉ lệ mol của N2O : N2 = 2 : 3) là


Hệ số tối giản của các chất trong phản ứng: FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO↑ + H2O

lần lượt là


Cho phản ứng sau: FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2↑ + H2O. Hệ số cân bằng tối giản của H2SO4 là


Cho các phản ứng oxi hoá − khử sau:

2H2O2 → 2H2O + O2 (1)

2HgO → 2Hg + O2 (2)

Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O (3)

2KClO3 → 2KCl + 3O2 (4)

3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO (5)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 (6)

Trong số các phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng oxi hoá − khử nội phân tử?


Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X. Dung dịch tác dụng được với chất nào sau đây không xảy ra phản ứng oxi hóa khử:


Cho phản ứng: aCu + bHNO3 → cCu(NO3)2 + dNO + eH2O

Với a, b, c, d, e là những số nguyên tối giản. Tổng (a+b) bằng?


Cho sơ đồ phản ứng:

aKMnO4 + bKI + cH2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + I2 + H2O

Hệ số cân bằng a, b, c của các chất phản ứng lần lượt là:


Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + 5NO + H2O

Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của phản ứng là


Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu.

Bạn đang xem: Chất khử là chất nhường electron đúng hay sai

Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?


Cho sơ đồ phản ứng: K2MnO4 + H2O → KMnO4 + MnO2 + KOH. Tỉ lệ số phân tử K2MnO4 bị oxi hóa và bị khử là


Cho phương trình hóa học: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Cho các phát biểu sau:

(1) Chất khử là Cu, chất oxi hóa là HNO3.

(2) Qúa trình khử là \(Cu \to C{u^{ + 2}} + 2e\).

(3) Số phân tử HNO3 bị khử là 2.

(4) Các nguyên tố có sự thay đổi số oxi hóa là Cu, H, N.

Số phát biểu đúng là


Cho các chất và ion sau: ClO4-, ClO-, Cl2, ClO3-. Thứ tự theo chiều tăng dần về số oxi hóa của Cl là


Cho phản ứng sau: \(KMn{O_4} + {H_2}S{O_4} \to MnS{O_4} + {K_2}S{O_4} + {O_2} + {H_2}O\). Tỉ lệ về số mol giữa O2 với H2SO4 là


Xét phản ứng: \(Fe + HN{O_3} \to F{e^{3 + }} + X + {H_2}O\). X là chất nào để tổng số electron Fe nhường là 24?


Cho phản ứng hóa học sau:

\(Cu + {H_2}S{O_4} \to CuS{O_4} + {H_2}S + {H_2}O\)

Một bạn học sinh thực hiện các bước sau để cân bằng phản ứng trên:

Bước 1: Xác định chất oxi hóa, chất khử

Chất oxi hóa: H2SO4, chất khử: Cu

Bước 2: Viết các quá trình oxi hóa, quá trình khử

\(Cu \to C{u^{ + 2}} + 2e\)\({S^{ + 6}} + 4e \to {S^{ - 2}}\)

Bước 3: Tìm hệ số thích hợp cho chất khử và chất oxi hóa dựa trên nguyên tắc thăng bằng electron

*

Bước 4: Đặt hệ số của chất oxi hóa và chất khử vào sơ đồ phản ứng, từ đó tính ra hệ số của các chất khác có mặt trong phương trình hóa học. Kiểm tra sự cân bằng số nguyên tử của các nguyên tố ở hai vế

\(2Cu + 3{H_2}S{O_4} \to 2CuS{O_4} + {H_2}S + 3{H_2}O\)

Tuy nhiên phương trình này chưa được cân bằng.

Xem thêm: Tả Cảnh Công Viên Lớp 5 Ngắn Gọn Nhất Lớp 5, Tả Cảnh Công Viên Vào Buổi Sáng Sớm (19 Mẫu)


*

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát


Tel: 0247.300.0559

gmail.com

Trụ sở: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Trần Thái Tông - Q.Cầu Giấy - Hà Nội

*

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 240/GP – BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông.